tráo trở

  1. t. (hay đg.). Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết. Lòng dạ tráo trở khôn lường. Đề phòng sự tráo trở.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tráo trở"

tráo trở
Một người bạn tráo trở đột nhiên quay lưng lại với lời hứa.