tráo trở

Học thuật
Thân thiện
tráo trở

Một người bạn tráo trở đột nhiên quay lưng lại với lời hứa.

Định nghĩa
  1. Tính từ (hay động từ):
    • Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết: Tính cách hoặc hành vi không trung thực, không giữ chữ tín, thường xuyên thay đổi thái độ hoặc lập trường lợi ích cá nhân.
    • Không chân thật, gian dối, hai mặt: Chỉ một người bản chất xảo quyệt, không ngay thẳng, có thể hành động trái ngược với những đã thể hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lòng dạ tráo trở khôn lường. (Tấm lòng gian dối, thay đổi khó lường trước được.)
    • Hắn ta một kẻ tráo trở, không đáng tin cậy. (Hắn ta một người hai mặt, không đáng để tin tưởng.)
  • Động từ:
    • Đề phòng sự tráo trở. (Cần phải cảnh giác, phòng ngừa hành vi thất hứa, đổi trắng thay đen.)
    • Không nên hợp tác với những đối tác hay tráo trở. (Không nên cộng tác với những đối tác thường xuyên nuốt lời, không giữ cam kết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thói tráo trở": chỉ thói quen hay tính xấu hay thay đổi, không giữ lời.
    • Thói tráo trở của hắn khiến chẳng ai còn muốn tin. (Tính hay nuốt lời của hắn khiến không ai còn muốn tin tưởng nữa.)
  • "Con người tráo trở": chỉ một người bản chất hai mặt, không chân thành.
    • Anh ta một con người tráo trở, trước mặt sau lưng khác nhau. (Anh ta một người hai mặt, nói một đằng làm một nẻo.)
Biến thể từ gần giống
  • Tráo trợn (tính từ): phần tương tự nhưng thường nhấn mạnh sự trắng trợn, liều lĩnh, ngang ngược trong hành động sai trái hơn sự thay đổi, phản bội.
    • Hành vi tráo trợn của tên trộm. (Hành động ngang ngược, liều lĩnh của tên trộm.)
  • Trở mặt (động từ): thay đổi thái độ một cách đột ngột tiêu cực, thường từ thân thiện sang thù địch.
    • Không ngờ hắn lại trở mặt nhanh đến vậy. (Không ngờ hắn lại thay đổi thái độ, quay lưng lại nhanh đến thế.)
Từ đồng nghĩa
  • Hai mặt: không ngay thẳng, trước sau bất nhất.
  • Phản trắc: phản bội, bội ước.
  • Xảo quyệt: gian xảo, dùng mưu mẹo để lừa dối.
Từ trái nghĩa
  • Trung thực: ngay thẳng, thật thà.
  • Chính trực: ngay thẳng, đúng đắn.
  • Thủy chung: trước sau như một, giữ trọn lời hứa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lật mặt như bánh tráng": von về sự thay đổi thái độ, phản bội rất nhanh chóng, dễ dàng.
    • Coi chừng hắn, có thể lật mặt như bánh tráng đấy. (Hãy cảnh giác với hắn, có thể hắn sẽ phản bội rất nhanh đấy.)
  • "Nuốt lời": không giữ lời hứa.
    • Hứa rồi lại nuốt lời thói quen của kẻ tráo trở. (Hứa rồi lại không giữ lời thói quen của người không đáng tin.)
tráo trở

Một người bạn tráo trở đột nhiên quay lưng lại với lời hứa.

  1. t. (hay đg.). Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết. Lòng dạ tráo trở khôn lường. Đề phòng sự tráo trở.

Từ gần giống

Từ chứa "tráo trở"